Giới thiệu về đai treo ống inox 114
Đai treo ống inox 114 là phụ kiện chuyên dùng để cố định ống có đường kính ngoài 114mm (tương đương DN100) lên trần bê tông, dầm thép hoặc khung kết cấu. Sản phẩm giúp hệ thống đường ống ổn định, hạn chế rung lắc, phân bổ tải trọng đều và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành lâu dài.
Đây là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, HVAC, khí nén và đường ống công nghiệp. Nhờ sử dụng vật liệu inox chống ăn mòn, đai treo đảm bảo độ bền cao hơn so với thép mạ kẽm thông thường.
Khi lắp đặt thực tế, đai treo phi 114 thường đi kèm bulong inox và ty ren để tạo thành bộ treo ống chắc chắn, đảm bảo an toàn và ổn định lâu dài cho hệ thống vận hành liên tục.
Đai treo inox phi 114 được gia công dạng vòng tròn ôm sát thân ống DN100. Sản phẩm thường đi kèm ty ren, tắc kê nở và bu lông siết để tạo thành bộ treo hoàn chỉnh.
Trong thực tế thi công, đai treo đóng vai trò:
- Giữ cố định vị trí ống
- Hạn chế rung lắc khi có áp lực dòng chảy
- Chịu tải trọng bản thân của ống và môi chất bên trong
- Tạo hệ thống treo chắc chắn, an toàn
Đặc biệt trong môi trường ẩm, ngoài trời hoặc nhà máy có hóa chất nhẹ, inox là lựa chọn tối ưu để tránh gỉ sét và giảm chi phí bảo trì.

Cấu tạo & vật liệu
Thân đai
Thân đai được dập định hình chính xác theo đường kính 114mm, đảm bảo ôm sát ống mà không gây biến dạng. Có thể là dạng 1 mảnh hoặc 2 nửa ghép bằng bu lông siết.
Tai treo
Tai treo được hàn chắc chắn vào thân đai. Phần tai có lỗ để lắp ty ren M10, M12 hoặc M16 tùy theo tải trọng yêu cầu.
Bu lông siết
Bu lông inox đồng bộ giúp siết chặt hai đầu đai, cố định ống chắc chắn và tránh trượt.
Vật liệu sản xuất
- Inox 201: phù hợp môi trường khô ráo, chi phí tiết kiệm
- Inox 304: chống gỉ tốt, dùng phổ biến cho nước và môi trường ẩm
- Inox 316: chuyên dùng môi trường hóa chất, ven biển
Nguyên lý hoạt động cơ bản
Đai treo inox 114 hoạt động theo nguyên lý kẹp – treo – chịu tải.
Khi lắp đặt:
- Đai ôm sát thân ống và được siết chặt bằng bu lông.
- Tai treo liên kết với ty ren cố định lên trần hoặc kết cấu thép.
- Tải trọng của ống và môi chất được truyền qua đai xuống hệ thống treo.
Nhờ cấu tạo kín và ôm sát, đai treo giúp phân bổ lực đều quanh chu vi ống, tránh tập trung lực tại một điểm gây biến dạng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Đai treo ống inox 114 |
| Kích thước ống phù hợp | Phi 114mm (DN100) |
| Vật liệu | Inox 201 / 304 / 316 |
| Độ dày thân đai | 1.5 – 3mm |
| Chiều rộng bản đai | 20 – 40mm |
| Kiểu lắp đặt | Treo ty ren |
| Ty ren phù hợp | M10 – M16 |
| Bu lông siết | Inox đồng bộ |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 400°C |
| Môi trường sử dụng | Nước, khí, hơi nhẹ |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Phương pháp gia công | Dập – hàn – cắt CNC |
| Ứng dụng | Công nghiệp & dân dụng |
(Bảng thông số có thể điều chỉnh theo yêu cầu tải trọng cụ thể của công trình.)
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Chống gỉ sét tốt, phù hợp môi trường ẩm
- Tuổi thọ cao hơn thép mạ kẽm
- Kết cấu chắc chắn, chịu tải tốt
- Thẩm mỹ cao, bề mặt sáng sạch
- Lắp đặt nhanh, dễ điều chỉnh
Nhược điểm
- Giá thành cao hơn thép mạ kẽm
- Inox 201 không phù hợp môi trường hóa chất mạnh
- Cần chọn đúng độ dày theo tải trọng để đảm bảo an toàn
So sánh với đai treo thép mạ kẽm
| Tiêu chí | Inox | Thép mạ kẽm |
|---|---|---|
| Độ bền | Rất cao | Trung bình |
| Chống gỉ | Xuất sắc | Phụ thuộc lớp mạ |
| Tuổi thọ | 10 – 20 năm | 3 – 7 năm |
| Khả năng chịu ẩm | Tốt | Dễ oxy hóa |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn | Thấp hơn |
Nếu hệ thống yêu cầu vận hành lâu dài và hạn chế bảo trì, inox là giải pháp kinh tế về dài hạn.
Ứng dụng thực tế theo ngành
Đai treo ống inox phi 114 được sử dụng trong:
- Hệ thống cấp thoát nước tòa nhà cao tầng
- Hệ thống PCCC DN100
- Nhà máy thực phẩm – đồ uống
- Xưởng sản xuất công nghiệp
- Trung tâm thương mại – bệnh viện
- Hệ thống HVAC
Trong các hệ thống có rung động hoặc giãn nở nhiệt, đai treo thường được kết hợp với khớp nối mềm để tăng độ ổn định và giảm áp lực lên đường ống.
Khi lắp đặt theo cụm, đai treo ống inox sẽ kết hợp cùng ty ren và đai treo ống inox để tạo ra hệ treo ổn định, chịu tải tốt và hoạt động lâu dài mà không bị ảnh hưởng bởi môi trường ẩm hoặc hóa chất.
Lưu ý khi lựa chọn & bảo trì
Khi lựa chọn
- Xác định đúng kích thước phi 114 (DN100)
- Chọn vật liệu phù hợp môi trường sử dụng
- Tính toán tải trọng ống và môi chất bên trong
- Chọn độ dày đai phù hợp
Trong quá trình lắp đặt
- Siết bu lông vừa đủ lực
- Căn chỉnh ống thẳng hàng
- Đảm bảo khoảng cách treo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
Sau khi đưa vào sử dụng
- Kiểm tra định kỳ 6 – 12 tháng
- Quan sát dấu hiệu ăn mòn
- Thay thế khi đai bị biến dạng hoặc lỏng
Câu hỏi thường gặp
Liên hệ / Mua hàng
🏢 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ
📞 Hotline / Zalo: 0969 165 386
📍 Chi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Thị trấn Văn Điển
📍 Chi nhánh Hồ Chí Minh: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12
Hàng sẵn kho số lượng lớn – giao nhanh toàn quốc – tư vấn kỹ thuật tận tình – báo giá nhanh chóng theo yêu cầu công trình.


