Giới thiệu mặt bích inox BS DN400
Mặt bích inox BS DN400 là loại mặt bích kích thước lớn, được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 hoặc BS EN 1092-1, dùng cho đường ống DN400 (tương đương ~16 inch). Đây là kích cỡ rất lớn, thường xuất hiện trong các hệ thống công nghiệp tải nặng như tuyến ống cấp nước – thoát nước chính, trạm bơm trung tâm, hệ thống HVAC – chiller công suất lớn, nhà máy xử lý nước thải, hệ thống PCCC, sản xuất hóa chất – thực phẩm – dược phẩm và các dự án hạ tầng đô thị.
Vật liệu inox 304 hoặc inox 316 giúp mặt bích BS DN400 đạt độ bền cơ học cực cao, chống ăn mòn mạnh, chịu áp lực và rung động lớn, đảm bảo độ kín tuyệt đối khi kết nối với van – bơm – thiết bị đo hoặc các phụ kiện ống inox theo chuẩn PN châu Âu.
Mặt bích inox BS DN400 là dạng đĩa kết nối có khoan lỗ bulông theo đúng tiêu chuẩn BS/EN, dùng cho đường ống DN400.
Tiêu chuẩn quy định đầy đủ các thông số:
- Đường kính ngoài (D)
- Độ dày bích theo PN
- Số lỗ và đường kính lỗ bulông
- Vòng lỗ bulông (PCD)
- Kiểu bề mặt (RF hoặc FF)
- Kiểu bích: SO / WN / BL / TH
Vì DN400 là kích thước rất lớn → yêu cầu mặt bích phải đủ dày, đủ chắc và gia công thật chính xác để vận hành an toàn.

Đặc điểm nổi bật của mặt bích inox BS DN400
- Độ dày rất lớn – chịu lực cực tốt cho đường ống tải trọng cao.
- Chống ăn mòn mạnh, hoạt động ổn định trong môi trường nước biển, clo, hóa chất nhẹ.
- Chuẩn PN châu Âu, dễ đồng bộ thiết bị EU.
- Gia công chính xác, đảm bảo độ kín tuyệt đối khi siết bulông.
- Độ bền vượt trội, tuổi thọ cao trong môi trường công nghiệp liên tục.
- Lắp đặt – bảo trì dễ dàng, không phải hàn cố định.
Cấu tạo và vật liệu
Thân bích inox nguyên khối
- Dày, cứng, chịu được rung động và áp lực lớn.
Lỗ bulông tiêu chuẩn BS/EN
- 16 lỗ
- Khoan đều – đối xứng
- Siết bulông ổn định → chống rò rỉ
Kiểu bề mặt
- RF (Raised Face): ép gioăng tốt nhất
- FF (Flat Face): dùng cho thiết bị cần tiếp xúc phẳng hoàn toàn
Vật liệu inox
- Inox 304: phổ biến, dùng được cho đa số hệ thống
- Inox 316: chịu ăn mòn rất tốt, phù hợp nước mặn – clo – hóa chất nhẹ
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS EN 1092-1 / BS4504 |
| Kích thước | DN400 (~16 inch) |
| Áp lực | PN10 – PN16 – PN25 – PN40 |
| Vật liệu | Inox 304 / 316 |
| Số lỗ bulông | 16 |
| Kiểu bề mặt | RF / FF |
| Kiểu bích | SO – WN – BL – TH |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C → 400°C |
| Môi trường | Nước – khí – hơi – hóa chất nhẹ |
Ưu điểm của mặt bích inox BS DN400
Chịu tải trọng và áp lực cực lớn
- Thiết kế dày – cứng – vững chắc, phù hợp đường ống chính của nhà máy, trạm bơm.
Chống ăn mòn vượt trội
- Inox 316 đặc biệt phù hợp với nước mặn, clo, hóa chất nhẹ.
Độ kín tuyệt đối
- Gia công chính xác giúp gioăng ép đều khi siết bulông.
Lắp đặt – thay thế nhanh chóng
- Không cần hàn, chỉ cần tháo – siết bulông đúng lực.
Đồng bộ hoàn toàn với thiết bị PN châu Âu
- Van – bơm – đồng hồ DN400 chuẩn EU lắp vừa tuyệt đối.
So sánh mặt bích inox BS DN400 với JIS – ANSI
| Tiêu chuẩn | Đặc điểm | Khi nào chọn? |
|---|---|---|
| BS/EN – PN | Độ dày cân bằng – phù hợp EU | Dùng thiết bị EU |
| JIS10K | Mỏng – nhẹ hơn | Hệ Nhật – Hàn |
| ANSI 150–300 | Rất dày – nặng – chịu áp siêu cao | Hệ Mỹ |
Nếu dùng thiết bị EU → phải chọn BS DN400 để đảm bảo đồng bộ.
Ứng dụng của mặt bích inox BS DN400
- Tuyến ống cấp nước – thoát nước DN400
- Trạm bơm trung tâm – bơm công suất cao
- Nhà máy xử lý nước thải – nước sạch
- Hệ thống PCCC công nghiệp – PCCC đô thị
- HVAC – chiller công suất lớn
- Đường ống khí nén công nghiệp
- Nhà máy hóa chất – thực phẩm – dược phẩm
- Lắp đặt van DN400, bơm DN400, lưu lượng kế DN400
Gần cuối bài, bạn có thể tham khảo thêm danh mục mặt bích inox để chọn đúng vật liệu và PN phù hợp cho dự án.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
Khi lựa chọn
- Xác định đúng PN theo áp lực thực tế.
- Kiểm tra PCD – số lỗ – đường kính lỗ bulông.
- Chọn inox 316 khi môi trường có tính ăn mòn.
Khi lắp đặt
- Siết bulông theo hình chữ X để ép đều.
- Dùng gioăng chất lượng tốt (EPDM, PTFE…).
- Vệ sinh sạch hai mặt tiếp xúc trước khi lắp.
- Test áp lực ngay sau khi hoàn thiện.


