Giới thiệu mặt bích inox BS DN50
Mặt bích inox BS DN50 là loại mặt bích được chế tạo theo tiêu chuẩn BS4504 hoặc BS EN 1092-1, sử dụng cho đường ống DN50 (tương đương 2 inch). Đây là kích cỡ phổ biến nhất trong các hệ thống cấp nước, khí nén, hơi nhẹ, PCCC, thực phẩm – đồ uống, xử lý nước và các hệ thống kỹ thuật trong công nghiệp.
Nhờ sử dụng vật liệu inox 304 hoặc inox 316, mặt bích BS DN50 có khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học tốt, đảm bảo độ kín tuyệt đối khi siết bulông, đồng thời tương thích hoàn toàn với van – bơm – đồng hồ và các phụ kiện ống inox chuẩn PN châu Âu.
Mặt bích inox BS DN50 là dạng đĩa kết nối có khoan lỗ bulông theo tiêu chuẩn BS/EN, dùng để liên kết đường ống DN50 với các thiết bị công nghiệp. Tiêu chuẩn BS EN 1092-1 quy định chính xác:
- Đường kính ngoài (D)
- Độ dày bích phù hợp áp lực PN
- Số lỗ bulông
- Đường kính lỗ bulông
- Khoảng cách PCD
- Kiểu mặt tiếp xúc (RF hoặc FF)
- Các loại bích: Slip On, Weld Neck, Blind, Threaded
DN50 là kích cỡ thông dụng nhất cho hệ thống trung bình với lưu lượng ổn định.

Đặc điểm nổi bật của mặt bích inox BS DN50
- Chống gỉ – chống ăn mòn mạnh, phù hợp môi trường nước – hơi – khí – hóa chất nhẹ.
- Gia công chuẩn PN châu Âu, đảm bảo độ kín cao khi siết bulông.
- Kết nối dễ dàng, tháo lắp nhanh – không cần hàn.
- Tương thích thiết bị EU, đồng bộ tốt với van – bơm – đồng hồ DN50.
- Độ bền cơ học cao, chịu rung động và áp lực ổn định.
- Phù hợp hệ thống công nghiệp vừa và nhỏ.
Cấu tạo và vật liệu
Thân bích inox 304 hoặc 316
- Cứng, chống oxi hóa, ít biến dạng khi chịu lực.
Lỗ bulông tiêu chuẩn
- 4 lỗ bố trí đều
- PCD chuẩn – lắp chính xác thiết bị
- Siết bulông đều → kín tuyệt đối
Kiểu mặt tiếp xúc
- RF (Raised Face): ép gioăng tốt → kín cao
- FF (Flat Face): dùng cho hệ yêu cầu mặt phẳng tuyệt đối
Vật liệu
- Inox 304: dùng phổ biến
- Inox 316: chống ăn mòn mạnh hơn, phù hợp môi trường mặn – clo – hóa chất nhẹ
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS EN 1092-1 / BS4504 |
| Size | DN50 (2 inch) |
| Áp lực | PN10 – PN16 – PN25 – PN40 |
| Vật liệu | Inox 304 / 316 |
| Số lỗ bulông | 4 |
| Kiểu mặt | RF / FF |
| Kiểu bích | SO – WN – BL – TH |
| Nhiệt độ | -20°C → 400°C |
| Môi trường | Nước – khí – hơi – hóa chất nhẹ |
Ưu điểm của mặt bích inox BS DN50
Kín tuyệt đối
- Gia công chuẩn PN → ép gioăng đều → chống rò rỉ.
Chống ăn mòn tốt
- Vật liệu inox bền trong môi trường ẩm, hơi, khí.
Phù hợp thiết bị chuẩn châu Âu
- Tất cả van – bơm – đồng hồ DN50 PN đều lắp vừa.
Thi công đơn giản
- Không cần hàn ống, chỉ cần bulông – đai ốc.
Ứng dụng rộng
- Dùng được từ dân dụng đến công nghiệp.
So sánh mặt bích BS DN50 với JIS & ANSI
| Tiêu chuẩn | Đặc điểm | Khi dùng |
|---|---|---|
| BS/EN – PN | Dày vừa – độ bền cao | Thiết bị EU |
| JIS 10K | Mỏng – nhẹ | Hệ Nhật – Hàn |
| ANSI 150 | Dày – nặng – chịu áp cao | Hệ Mỹ |
Chọn tiêu chuẩn theo thiết bị để đảm bảo chính xác khi lắp đặt.
Ứng dụng của mặt bích inox BS DN50
- Đường ống nước sạch DN50
- Hệ thống hơi nhẹ – nước nóng
- Khí nén trung bình
- Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm
- Nhà máy xử lý nước
- Trạm bơm nhỏ – trung
- Lắp van DN50, lọc DN50, đồng hồ DN50
Gần cuối bài, bạn có thể xem thêm nhóm mặt bích inox để chọn đúng PN và vật liệu.
Lưu ý khi lựa chọn & lắp đặt
Khi lựa chọn
- Chọn PN phù hợp áp lực
- Kiểm tra đúng PCD – lỗ bulông
- Ưu tiên inox 316 nếu môi trường ăn mòn cao
Khi lắp đặt
- Siết bulông theo hình chữ X
- Dùng gioăng chất lượng cao (EPDM/PTFE)
- Làm sạch bề mặt bích trước khi lắp
- Kiểm tra rò rỉ sau khi hoàn thiện


