Giới thiệu về đai treo ống inox 76
Đai treo ống inox 76 là phụ kiện chuyên dùng để cố định và treo ống có đường kính ngoài khoảng 76mm (tương đương DN65) lên trần bê tông, dầm thép hoặc hệ khung kỹ thuật. Đây là kích thước thường sử dụng trong hệ thống cấp nước chính, PCCC nhánh lớn, khí nén công nghiệp và các đường ống kỹ thuật trong nhà xưởng.
Với cấu tạo từ inox chống ăn mòn, đai treo giúp giữ chắc tuyến ống DN65, hạn chế rung lắc, đảm bảo an toàn kết cấu và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Trong lắp đặt thực tế, đai treo phi 76 thường kết hợp cùng ty ren cỡ lớn và bulong inox để đảm bảo độ an toàn, hạn chế rung lắc và tối ưu tuổi thọ cho hệ thống đường ống DN65.
Đai treo ống inox phi 76 được thiết kế dạng vòng tròn ôm sát thân ống DN65. Khi lắp đặt, sản phẩm thường kết hợp cùng ty ren M12 – M16, tắc kê nở và bu lông siết để tạo thành bộ treo hoàn chỉnh.
Vai trò của đai treo inox 76:
- Cố định tuyến ống DN65 trên cao
- Phân bổ tải trọng đều theo chiều dài ống
- Giảm rung lắc khi hệ thống vận hành
- Đảm bảo an toàn cho công trình
Đối với các tuyến ống kích thước trung bình đến lớn như DN65, việc lựa chọn đai treo đúng kích thước và độ dày là yếu tố quan trọng để đảm bảo chịu tải ổn định.

Cấu tạo & vật liệu
Thân đai
Thân đai được dập định hình chính xác theo đường kính 76mm, ôm sát ống mà không gây biến dạng. Có thể là dạng 1 mảnh hoặc 2 nửa ghép bằng bu lông siết.
Tai treo
Tai treo được hàn chắc chắn vào thân đai, có lỗ lắp ty ren M12 hoặc M16 tùy tải trọng và tiêu chuẩn thi công.
Bu lông siết
Bu lông inox đồng bộ giúp siết chặt hai đầu đai, đảm bảo ống không bị trượt hoặc xê dịch khi có áp lực.
Vật liệu sản xuất
- Inox 201: sử dụng trong môi trường khô ráo
- Inox 304: phổ biến nhất, chống gỉ tốt cho hệ thống nước và PCCC
- Inox 316: phù hợp môi trường hóa chất, ven biển hoặc ăn mòn cao
Nguyên lý hoạt động
Đai treo inox 76 hoạt động theo cơ chế kẹp – cố định – truyền tải trọng.
Sau khi siết bu lông:
- Đai ôm sát thân ống DN65.
- Tai treo liên kết với ty ren cố định lên kết cấu trần.
- Tải trọng của ống và môi chất bên trong được phân bổ đều xuống hệ treo.
Thiết kế ôm tròn quanh chu vi giúp lực được phân bố đồng đều, hạn chế tập trung lực gây biến dạng ống.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Đai treo ống inox 76 |
| Kích thước ống phù hợp | Phi 76mm (DN65) |
| Vật liệu | Inox 201 / 304 / 316 |
| Độ dày thân đai | 2 – 4mm |
| Chiều rộng bản đai | 30 – 50mm |
| Kiểu lắp đặt | Treo ty ren |
| Ty ren phù hợp | M12 – M16 |
| Bu lông siết | Inox đồng bộ |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 400°C |
| Môi trường sử dụng | Nước, khí, hơi nhẹ |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Gia công | Dập – hàn – CNC |
| Ứng dụng | Công nghiệp & dân dụng |
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Chống gỉ sét tốt trong môi trường ẩm và ngoài trời
- Chịu tải ổn định cho ống DN65
- Lắp đặt nhanh, dễ điều chỉnh cao độ
- Bề mặt sáng, thẩm mỹ cao
- Tuổi thọ lâu dài
Nhược điểm
- Giá thành cao hơn thép mạ kẽm
- Cần tính toán khoảng cách treo phù hợp tải trọng
So sánh với đai treo thép mạ kẽm
| Tiêu chí | Inox | Thép mạ kẽm |
|---|---|---|
| Độ bền | Cao | Trung bình |
| Chống gỉ | Rất tốt | Phụ thuộc lớp mạ |
| Tuổi thọ | 10 – 20 năm | 3 – 7 năm |
| Thẩm mỹ | Sáng bóng | Dễ xỉn màu |
| Bảo trì | Ít | Nhiều hơn |
Đối với hệ thống DN65 yêu cầu vận hành lâu dài, inox là lựa chọn an toàn và bền vững hơn.
Ứng dụng thực tế theo ngành
Đai treo ống inox phi 76 được sử dụng trong:
- Hệ thống cấp nước chính DN65
- Nhánh PCCC lớn
- Đường ống khí nén công nghiệp
- Nhà xưởng sản xuất
- Trung tâm thương mại, bệnh viện
- Hệ thống kỹ thuật tòa nhà
Trong các hệ thống có rung động từ máy bơm hoặc giãn nở nhiệt, có thể kết hợp thêm khớp nối mềm để giảm truyền rung và bảo vệ tuyến ống.
Khi kết hợp cùng ty ren và đai treo ống inox, sản phẩm tạo thành bộ treo cực kỳ ổn định và an toàn.
Lưu ý khi lựa chọn & lắp đặt
Trước khi lắp đặt
- Xác định đúng kích thước phi 76 (DN65)
- Chọn vật liệu inox phù hợp môi trường
- Tính toán khoảng cách treo theo tải trọng
Trong quá trình lắp đặt
- Siết bu lông vừa đủ lực
- Căn chỉnh ống thẳng hàng
- Đảm bảo ty ren chịu được tải trọng
Sau khi đưa vào sử dụng
- Kiểm tra bu lông siết định kỳ 6 – 12 tháng
- Quan sát dấu hiệu ăn mòn nếu môi trường đặc biệt
- Thay thế khi có biến dạng
Câu hỏi thường gặp
Liên hệ / Mua hàng
🏢 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ
📞 Hotline / Zalo: 0969 165 386
📍 Chi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Thị trấn Văn Điển
📍 Chi nhánh Hồ Chí Minh: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12
Hàng sẵn kho số lượng lớn – giao nhanh toàn quốc – tư vấn kỹ thuật tận tình – báo giá nhanh theo yêu cầu công trình.


