Giới thiệu cút gang FF 11,25° HADA
Tại Phụ kiện gang HADA, cút gang FF 11,25° HADA là phụ kiện dùng để thay đổi nhẹ hướng đi của đường ống. Sản phẩm phù hợp với những vị trí tuyến ống cần chuyển hướng nhưng không cần góc lớn như 45° hoặc 90°.
Cút có hai đầu nối cơ khí, sử dụng nắp gang, gioăng cao su EPDM và bộ bu lông để liên kết với đầu ống trơn. Khi siết bu lông, nắp ép gioăng ôm sát bề mặt ngoài của ống, giúp giữ đầu ống và hạn chế rò rỉ.
Cút gang FF 11,25° HADA có model RG090, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531. Dải kích thước từ DN50 đến DN1200 đáp ứng nhiều hệ thống đường ống, từ tuyến cấp nước nhỏ đến các đường ống chính có đường kính lớn.
Sản phẩm có áp lực làm việc từ 10–16 bar và nhiệt độ sử dụng từ 0–80°C. Theo catalogue, cút phù hợp với ống gang, thép, HDPE và uPVC khi đường kính ngoài thực tế của ống nằm trong phạm vi làm kín của gioăng.
Góc 11,25° giúp tuyến ống thay đổi hướng từ từ. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần điều chỉnh sai lệch nhỏ, đi theo địa hình hoặc tránh một vị trí cản trở mà không muốn sử dụng cút góc lớn.

Cấu tạo và vật liệu
Cút gang FF 11,25° HADA gồm thân cút, hai nắp ép, hai gioăng EPDM, bộ bu lông và lớp sơn phủ epoxy.
Thân cút gang GGG50
Thân sản phẩm được chế tạo từ gang cầu GGG50 và có dạng cong nhẹ với góc chuyển hướng 11,25°.
Phần bên trong thân cút rỗng để nước đi qua. Hai đầu có cùng kích thước DN, phù hợp để nối hai đoạn ống cùng đường kính.
Gang cầu GGG50 có độ cứng và khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các tuyến ống cấp thoát nước. Tuy nhiên, sản phẩm vẫn cần được vận chuyển đúng cách, tránh thả rơi hoặc va đập mạnh vào thân gang.
Chiều dày thân được ký hiệu là e trên bản vẽ. Thông số này tăng dần theo kích thước, từ 7 mm với DN50 đến 20,4 mm với DN1200.
Hai nắp ép bằng gang cầu
Mỗi đầu cút được trang bị một nắp ép bằng gang cầu GGG50.
Nắp ép được giữ với thân cút bằng bộ bu lông. Khi bu lông được siết, nắp dịch chuyển về phía thân và ép gioăng EPDM vào bề mặt ngoài của đường ống.
Hai nắp cần được căn chỉnh đồng đều. Nếu nắp bị nghiêng, gioăng có thể bị ép lệch và gây rò rỉ trong quá trình vận hành.
Gioăng cao su EPDM
Gioăng EPDM được lắp tại hai đầu cút và là bộ phận trực tiếp tạo độ kín.
Khi chịu lực ép từ nắp gang, gioăng biến dạng và ôm sát bề mặt ngoài của đầu ống. Nhờ đó, nước được giữ bên trong hệ thống.
Gioăng cần được kiểm tra trước khi lắp, không sử dụng gioăng bị:
- Rách hoặc nứt
- Chai cứng
- Xoắn mép
- Biến dạng
- Bám đất, cát hoặc vật sắc
- Không đúng kích thước đầu ống
Cao su EPDM thường phù hợp với nước sạch và nước thông thường. Với dầu, dung môi hoặc hóa chất, cần kiểm tra khả năng tương thích trước khi sử dụng.
Bộ bu lông liên kết
Bu lông có nhiệm vụ liên kết nắp ép với thân cút.
Tùy cấu hình cung cấp, bu lông có thể sử dụng thép mạ kẽm hoặc inox. Người mua nên xác nhận vật liệu bu lông khi đặt hàng, đặc biệt với vị trí ngoài trời, hố van hoặc môi trường thường xuyên ẩm ướt.
Các bu lông phải được siết lần lượt và đối xứng. Không nên siết chặt hoàn toàn một bu lông trước vì có thể làm nắp ép bị lệch.
Lớp sơn phủ epoxy
Thân và nắp cút được phủ sơn epoxy màu xanh.
Lớp phủ giúp hạn chế gang tiếp xúc trực tiếp với nước, không khí và độ ẩm. Sơn epoxy cũng tạo bề mặt đồng đều, dễ vệ sinh và kiểm tra.
Trong quá trình vận chuyển không nên kéo lê sản phẩm trên nền cứng. Các vị trí bị trầy hoặc bong lớp phủ cần được xử lý lại trước khi lắp đặt.
Nguyên lý hoạt động
Cút gang FF 11,25° HADA vừa chuyển hướng dòng nước vừa kết nối hai đầu ống trơn bằng lực ép cơ học.
Quá trình làm việc được thực hiện như sau:
- Hai đầu ống được đưa vào hai phía của cút.
- Gioăng EPDM được đặt đúng vị trí tại mỗi đầu.
- Hai đường ống được căn chỉnh theo góc của thân cút.
- Nắp gang được lắp bên ngoài gioăng.
- Bu lông được siết dần theo thứ tự đối xứng.
- Nắp ép gioăng ôm sát bề mặt ngoài của ống.
- Hai đầu ống được giữ chắc bên trong cút.
- Nước đi qua thân cút và đổi hướng một góc 11,25°.
Khả năng làm kín phụ thuộc vào:
- Đường kính ngoài thực tế của ống
- Tình trạng gioăng EPDM
- Độ sạch của bề mặt ống
- Chiều sâu đưa ống vào cút
- Độ đồng tâm của đường ống
- Lực siết bu lông
- Thứ tự siết các bu lông
- Khả năng kê đỡ và cố định tuyến ống
Cút không có chức năng đóng mở hoặc giảm áp. Sản phẩm chỉ thay đổi hướng đi của đường ống.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cút gang FF 11,25° HADA |
| Model | RG090 |
| Thương hiệu | HADA |
| Góc chuyển hướng | 11,25° |
| Vật liệu thân | Gang cầu GGG50 |
| Vật liệu nắp | Gang cầu GGG50 |
| Gioăng làm kín | Cao su EPDM |
| Bu lông | Thép mạ kẽm hoặc inox theo cấu hình |
| Bề mặt | Sơn phủ epoxy |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | ISO 2531 |
| Kích thước | DN50–DN1200 |
| Áp lực làm việc | 10–16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | 0–80°C |
| Kiểu kết nối | Hai đầu nối cơ khí FF |
| Phương pháp làm kín | Nắp ép và gioăng EPDM |
| Đường ống phù hợp | Gang, thép, HDPE, uPVC |
| Chức năng | Chuyển hướng đường ống 11,25° |
| Môi trường sử dụng | Nước sạch, nước cấp, nước thải phù hợp |
Bảng kích thước cút gang FF 11,25° HADA RG090
Các thông số dưới đây được lấy theo bảng kích thước trong catalogue:
- DN: Đường kính danh nghĩa.
- L: Kích thước chiều dài được thể hiện trên bản vẽ.
- e: Chiều dày thân cút.
| DN | L | e |
|---|---|---|
| DN50 | 25 mm | 7 mm |
| DN65 | 25 mm | 7 mm |
| DN80 | 30 mm | 7 mm |
| DN100 | 30 mm | 7,2 mm |
| DN125 | 35 mm | 7,5 mm |
| DN140 | 35 mm | 7,5 mm |
| DN150 | 35 mm | 7,8 mm |
| DN200 | 40 mm | 8,4 mm |
| DN225 | 40 mm | 8,4 mm |
| DN250 | 50 mm | 9 mm |
| DN280 | 50 mm | 9 mm |
| DN300 | 55 mm | 9,6 mm |
| DN350 | 60 mm | 10,2 mm |
| DN400 | 65 mm | 10,8 mm |
| DN450 | 70 mm | 11,4 mm |
| DN500 | 75 mm | 12 mm |
| DN600 | 85 mm | 13,2 mm |
| DN700 | 95 mm | 14,4 mm |
| DN800 | 110 mm | 15,6 mm |
| DN900 | 120 mm | 16,8 mm |
| DN1000 | 130 mm | 18 mm |
| DN1100 | 140 mm | 19,2 mm |
| DN1200 | 150 mm | 20,4 mm |
Ngoài kích thước DN, người mua cần kiểm tra đường kính ngoài thực tế của đường ống. Các loại ống gang, thép, HDPE và uPVC cùng DN vẫn có thể có đường kính ngoài khác nhau.
Ưu điểm của cút gang FF 11,25° HADA
Chuyển hướng nhẹ cho đường ống
Góc 11,25° giúp tuyến ống thay đổi hướng từ từ, phù hợp với những vị trí chỉ cần điều chỉnh nhỏ.
Sản phẩm giúp hạn chế việc sử dụng cút góc lớn trong khi địa hình hoặc thiết kế không yêu cầu đổi hướng nhiều.
Kết nối trực tiếp với đầu ống trơn
Cút FF sử dụng nắp ép và gioăng nên không yêu cầu đường ống phải hàn sẵn mặt bích.
Phương pháp này giúp giảm công đoạn gia công tại hiện trường và thuận tiện với đường ống đang sử dụng đầu trơn.
Không cần hàn khi lắp đặt
Hai đầu cút được cố định bằng bộ bu lông.
Người thi công không phải hàn trực tiếp lên đường ống, phù hợp với vị trí chôn ngầm, hố van hoặc nơi không thuận tiện sử dụng thiết bị hàn.
Dải kích thước rộng
Sản phẩm có kích thước từ DN50 đến DN1200.
Dải kích thước này phù hợp với đường ống cấp nước nhỏ, đường ống phân phối và các tuyến ống chính có đường kính lớn.
Gioăng EPDM hỗ trợ làm kín
Gioăng cao su được ép quanh bề mặt ngoài của ống.
Khi lựa chọn đúng kích thước và siết bu lông đều, gioăng giúp hạn chế rò rỉ tại hai đầu kết nối.
Thân và nắp bằng gang cầu GGG50
Gang cầu GGG50 giúp sản phẩm có kết cấu chắc chắn và phù hợp với hệ thống nước có áp lực từ 10–16 bar.
Thân cút duy trì góc chuyển hướng ổn định khi đường ống được kê đỡ đúng kỹ thuật.
Bề mặt phủ epoxy
Lớp phủ epoxy giúp hạn chế ảnh hưởng của nước và độ ẩm lên bề mặt gang.
Sản phẩm phù hợp với hệ thống cấp nước, trạm bơm, hố van và đường ống ngoài trời khi được bảo vệ đúng cách.
Có thể tháo lắp để bảo trì
Người thi công có thể tháo bu lông và nắp ép để kiểm tra gioăng hoặc thay cút.
Kiểu nối cơ khí thuận tiện hơn so với cút được hàn cố định vào đường ống.
Phù hợp với nhiều loại ống
Theo catalogue, sản phẩm có thể sử dụng với:
- Ống gang
- Ống thép
- Ống HDPE
- Ống uPVC
Việc lắp vừa hay không phụ thuộc vào đường kính ngoài thực tế và phạm vi làm kín của gioăng.
Nhược điểm cần lưu ý
Phải đo đường kính ngoài thực tế
Kích thước DN chỉ là đường kính danh nghĩa.
Nếu đường kính ngoài của ống quá lớn hoặc quá nhỏ so với gioăng, cút có thể không lắp vừa hoặc không tạo được độ kín.
Phụ thuộc vào tình trạng gioăng
Gioăng EPDM là bộ phận trực tiếp làm kín.
Gioăng bị rách, lệch hoặc chai cứng có thể làm nước rò rỉ dù thân cút không bị hư hỏng.
Cần siết bu lông đồng đều
Mỗi đầu cút có nhiều bu lông.
Nếu siết lệch, nắp ép có thể nghiêng và tạo lực không đều lên gioăng. Người lắp cần siết nhiều vòng theo thứ tự đối xứng.
Không giảm rung mạnh
Gioăng có thể hỗ trợ xử lý sai lệch nhỏ nhưng cút không phải khớp nối mềm chống rung.
Vị trí gần máy bơm hoặc thiết bị rung cần bố trí thêm khớp nối mềm phù hợp.
Không có chức năng giảm áp
Cút chỉ thay đổi hướng dòng chảy.
Sản phẩm không thể thay thế van giảm áp hoặc van điều tiết lưu lượng.
Gang cần hạn chế va đập
Gang cầu có độ bền tốt nhưng vẫn có thể nứt nếu bị thả rơi hoặc đập mạnh.
Không tiếp tục sử dụng sản phẩm khi thân hoặc nắp đã xuất hiện vết nứt.
Kích thước lớn có khối lượng cao
Cút DN lớn cần thiết bị nâng khi vận chuyển và lắp đặt.
Không nên để toàn bộ khối lượng sản phẩm treo trên hai đầu đường ống mà không có gối đỡ.
So sánh cút FF 11,25°, cút FF 22,5° và cút BB
| Tiêu chí | Cút FF 11,25° | Cút FF 22,5° | Cút BB 11,25° |
|---|---|---|---|
| Góc chuyển hướng | 11,25° | 22,5° | 11,25° |
| Kiểu kết nối | Hai đầu nối cơ khí | Hai đầu nối cơ khí | Hai đầu mặt bích |
| Đầu ống phù hợp | Đầu ống trơn | Đầu ống trơn | Đầu đã có mặt bích |
| Bộ phận làm kín | Nắp ép và gioăng EPDM | Nắp ép và gioăng EPDM | Gioăng mặt bích |
| Mức thay đổi hướng | Nhẹ | Lớn hơn | Nhẹ |
| Cần kiểm tra đường kính ngoài | Có | Có | Chủ yếu kiểm tra tiêu chuẩn bích |
| Khả năng tháo lắp | Tốt | Tốt | Tốt |
Khi nào chọn cút FF 11,25°?
Nên chọn sản phẩm khi:
- Tuyến ống chỉ cần đổi hướng nhẹ.
- Hai đầu đường ống là đầu trơn.
- Không muốn hàn mặt bích tại công trường.
- Đường kính ngoài của ống phù hợp với gioăng.
- Cần kết nối cơ khí có thể tháo lắp.
Khi nào chọn cút FF 22,5°?
Cút FF 22,5° phù hợp khi tuyến ống cần thay đổi hướng nhiều hơn nhưng chưa cần sử dụng cút 45°.
Hai sản phẩm có cấu tạo tương tự nhưng khác góc chuyển hướng và kích thước L.
Khi nào chọn cút BB?
Cút BB phù hợp khi cả hai đầu đường ống hoặc thiết bị đã được lắp mặt bích.
Nếu sản phẩm có nắp ép, gioăng EPDM và bu lông như catalogue anh gửi thì phải gọi là cút FF, không gọi là cút BB.
Ứng dụng của cút gang FF 11,25° HADA
Điều chỉnh hướng tuyến ống cấp nước
Cút được lắp tại vị trí tuyến ống cần thay đổi hướng nhẹ để đi theo thiết kế hoặc địa hình.
Góc 11,25° giúp đường ống chuyển hướng từ từ và hạn chế tạo góc gấp.
Lắp đặt đường ống theo địa hình
Tuyến ống chôn ngầm có thể cần điều chỉnh hướng để đi theo độ dốc, mép đường hoặc tránh công trình ngầm.
Cút FF 11,25° giúp xử lý những thay đổi nhỏ mà không phải uốn hoặc ép đường ống.
Tránh vật cản trên tuyến
Sản phẩm có thể được dùng khi đường ống cần tránh móng công trình, hố kỹ thuật, cột hoặc một tuyến ống khác.
Trong một số trường hợp có thể kết hợp nhiều cút để tạo đoạn chuyển hướng phù hợp.
Hệ thống cấp nước sạch
Cút gang HADA có thể được lắp trong:
- Mạng lưới cấp nước đô thị
- Khu dân cư
- Khu công nghiệp
- Nhà máy
- Trạm cấp nước
- Tuyến ống phân phối
- Đường ống dẫn nước vào bể
Nhà máy xử lý nước
Sản phẩm phù hợp với các tuyến:
- Nước thô
- Nước sau xử lý
- Nước sạch
- Đường ống vào bể
- Đường ống kỹ thuật
- Đường ống phân phối
Hệ thống thoát nước
Cút có thể sử dụng với nước thải thông thường nếu vật liệu gang, lớp phủ epoxy và gioăng EPDM phù hợp.
Với nước thải có hóa chất hoặc tính ăn mòn cao, cần kiểm tra khả năng tương thích trước khi lắp.
Kết nối đường ống gang và thép
Cút FF có thể nối trực tiếp với đầu ống gang hoặc thép khi đường kính ngoài nằm trong phạm vi làm kín.
Bề mặt ống cần được làm sạch gỉ, đất cát và lớp sơn bong trước khi đưa vào gioăng.
Kết nối đường ống HDPE
Sản phẩm có thể sử dụng với ống HDPE theo phạm vi của nhà sản xuất.
Do HDPE có khả năng biến dạng, cần kiểm tra độ tròn của đầu ống và lực siết. Không nên siết quá mạnh làm đầu ống bị móp.
Kết nối đường ống uPVC
Cút có thể lắp với ống uPVC khi đường kính ngoài phù hợp.
Đầu ống phải không bị nứt hoặc méo. Bu lông cần được siết đều để hạn chế lực tập trung lên ống nhựa.
Cách lựa chọn cút gang FF 11,25° HADA
Xác định đúng góc chuyển hướng
Người mua cần xác định tuyến ống cần đổi hướng 11,25°, 22,5°, 45° hay 90°.
Không nên chọn cút góc lớn hơn cần thiết vì có thể làm tuyến ống lệch khỏi vị trí thiết kế.
Xác định kích thước DN
DN của cút phải tương ứng với đường kính danh nghĩa của đường ống.
Ví dụ:
- Ống DN100 chọn cút DN100.
- Ống DN200 chọn cút DN200.
- Ống DN500 chọn cút DN500.
- Ống DN1000 chọn cút DN1000.
Đo đường kính ngoài của ống
Đây là thông số rất quan trọng với kết nối FF.
Cần đo:
- Đường kính ngoài của cả hai đầu ống
- Độ tròn của đầu ống
- Độ dày lớp phủ
- Tình trạng bề mặt
- Vùng tiếp xúc với gioăng
Không nên đặt hàng chỉ dựa trên DN.
Xác định vật liệu đường ống
Cần cho biết đường ống là gang, thép, HDPE hay uPVC.
Mỗi vật liệu có đường kính ngoài và độ cứng khác nhau. Thông tin này giúp lựa chọn phạm vi gioăng và lực siết phù hợp.
Kiểm tra áp lực làm việc
Cút có áp lực làm việc từ 10–16 bar theo catalogue.
Người mua cần xác định hệ thống sử dụng PN10 hay PN16 và kiểm tra cả áp lực thử theo hồ sơ thiết kế.
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ làm việc của sản phẩm từ 0–80°C.
Gioăng EPDM cũng phải phù hợp với nhiệt độ và loại lưu chất thực tế.
Kiểm tra kích thước L
Thông số L thay đổi theo DN, từ 25 mm đến 150 mm.
Kích thước này cần được đối chiếu với bản vẽ và khoảng trống lắp đặt thực tế.
Chọn bu lông phù hợp
Vị trí trong nhà có thể sử dụng bu lông thép mạ kẽm phù hợp.
Khu vực ngoài trời, hố van hoặc thường xuyên ẩm có thể xem xét bu lông inox theo yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Kiểm tra sản phẩm khi nhận hàng
Người mua nên kiểm tra:
- Đúng model RG090
- Đúng góc 11,25°
- Đúng kích thước DN
- Đủ thân, nắp, gioăng và bu lông
- Thân và nắp không bị nứt
- Gioăng không bị rách
- Bu lông không cong hoặc hỏng ren
- Lớp epoxy không bong tróc nghiêm trọng
- Đúng số lượng đặt mua
Hướng dẫn lắp đặt
- Cô lập đoạn đường ống cần thi công.
- Xả hết nước và áp lực còn lại.
- Kiểm tra đúng kích thước và góc của cút.
- Đo đường kính ngoài của hai đầu ống.
- Kiểm tra đầu ống không bị méo hoặc nứt.
- Làm sạch đất, cát, gỉ và vật cứng trên bề mặt ống.
- Đánh dấu chiều sâu đưa ống vào thân cút.
- Tháo lỏng bu lông và nắp ép tại hai đầu.
- Kiểm tra gioăng EPDM được lắp đúng chiều.
- Đưa đầu ống thứ nhất vào cút.
- Đưa đầu ống thứ hai vào phía còn lại.
- Căn chỉnh tuyến ống theo góc 11,25°.
- Kiểm tra chiều sâu của hai đầu ống.
- Căn đều các nắp ép.
- Lắp đầy đủ bu lông và đai ốc.
- Siết nhẹ từng bu lông để giữ tạm.
- Siết bu lông theo thứ tự chéo và đối xứng.
- Thực hiện nhiều vòng để nắp ép dịch chuyển đều.
- Kiểm tra khe hở giữa nắp và thân cút.
- Bổ sung gối đỡ hoặc điểm neo cho đường ống.
- Cấp nước và tăng áp từ từ.
- Kiểm tra rò rỉ tại hai đầu cút.
- Xả hết áp lực trước khi điều chỉnh nếu có sự cố.
- Kiểm tra lại bu lông sau thời gian đầu vận hành.
Không nên dùng cút và bu lông để kéo hai đường ống đang lệch vị trí lớn lại với nhau. Đường ống phải được căn chỉnh và kê đỡ trước khi siết.
Lưu ý khi sử dụng
- Không sử dụng vượt quá áp lực thiết kế.
- Không sử dụng vượt quá nhiệt độ 0–80°C.
- Không nhầm cút FF với cút BB.
- Không lựa chọn chỉ dựa trên kích thước DN.
- Phải đo đường kính ngoài thực tế của đường ống.
- Không lắp vào đầu ống bị méo hoặc nứt.
- Không để đất cát nằm giữa gioăng và bề mặt ống.
- Không sử dụng gioăng bị rách hoặc chai cứng.
- Không siết hết lực tại một bu lông trước.
- Không để nắp ép bị nghiêng.
- Không siết quá lực với ống HDPE và uPVC.
- Không dùng cút để kéo đường ống lệch tâm.
- Không dùng cút thay cho khớp chống rung.
- Không dùng sản phẩm để điều chỉnh áp suất.
- Không tháo cút khi đường ống còn áp lực.
- Không thả rơi hoặc va đập mạnh vào thân gang.
- Không sử dụng sản phẩm có vết nứt.
- Bố trí gối đỡ cho cút kích thước lớn.
- Kiểm tra gioăng và bu lông định kỳ.
- Xử lý lại vị trí sơn epoxy bị bong.
- Thay gioăng khi gioăng cũ đã biến dạng.
Khách hàng cần thay đổi nhẹ hướng tuyến ống bằng kiểu kết nối cơ khí có thể tham khảo sản phẩm Cút gang FF 11,25° HADA để lựa chọn đúng kích thước và phạm vi đường kính ngoài.
Câu hỏi thường gặp
Liên hệ mua cút gang FF 11,25° HADA
Quý khách cần tư vấn kích thước, kiểm tra thông số kỹ thuật hoặc báo giá cút gang FF 11,25° HADA vui lòng liên hệ:
🏢 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AZ
📞 Hotline/Zalo: 0969 165 386
📍 Chi nhánh Hà Nội: Số 46, Tổ 7 khu Ga, Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, TP. Hà Nội
📍 Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh: Số 96A – HT44 – KP3, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Khách hàng nên gửi kích thước DN, đường kính ngoài thực tế của đường ống, vật liệu ống, áp lực làm việc, số lượng cần mua và hình ảnh vị trí lắp đặt để được kiểm tra sản phẩm phù hợp.


